NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

肩膀

jiān bǎng
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • vai; bờ vai

Câu ví dụ

我的肩膀很痛,我不知道怎么办。Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao.
我昨天肩膀受伤了。Hôm qua tôi bị đau vai.
七月十五陰氣較重,儘量留在室內。在外不得吹口哨、不喊人全名、不要回頭或搭他人肩膀,也不得隨意拍照。Vào ngày 15 tháng Bảy, linh khí mạnh hơn, nên hãy cố gắng ở trong nhà. Nếu ra ngoài, đừng huýt sáo, đừng gọi cả họ tên người ta, đừng nhìn sau lưng, và dùng đập vào vai người khác, và chụp ảnh vô tội vạ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5