股票
gǔ piào
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cổ phiếu
Câu ví dụ
他把錢投資於股票。Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
他玩股票赔了。Ông ấy đã mất một khoản tiền lớn trong thị trường chứng khoán.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 13 · 5 phút · miễn phí
›