侵略
qīn lu:è
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- xâm lược
Câu ví dụ
不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 13 · 5 phút · miễn phí
›