而且
ér qiě
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- mà còn; hơn nữa
Câu ví dụ
我结婚了,而且有两个孩子。Tôi có chồng và hai đứa con.
餐廳的飯菜很便宜,而且很好吃。Đồ ăn ở nhà hàng này rất rẻ và ngon.
如果看起来像个苹果而且吃起来也像苹果的话,可能就是苹果。Nếu nó trông như một quả táo và có vị như một quả táo, nó có lẽ là một quả táo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu phức thông dụng · 5 phút · miễn phí
›