参加
cān jiā
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- tham gia
Câu ví dụ
有成千的人来参加今天的集会。Hàng nghìn người đến dự cuộc mít tinh hôm nay.
人人都积极参加劳动。Ai ai cũng hăng hái tham gia lao động.
感谢你请我来参加派对。Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 2 · 5 phút · miễn phí
›