空闲
kòng xián
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- rảnh rỗi; thời gian rảnh
Câu ví dụ
父亲常常在空闲时间读侦探小说。Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 32 · 5 phút · miễn phí
›