相信
xiāng xìn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- tin; tin tưởng
Câu ví dụ
人人都愿意相信美梦可以成真。Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
你相信他在说实话吗?Bạn có tin ông ta đang nói sự thật không?
我知道相信这一点。Tôi được biết tin đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›