生命
shēng mìng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- sinh mệnh; sự sống
Câu ví dụ
100万人在战争中失去了生命。Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
那是我生命中最美的一天。Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi
你在说我有生命危险吗?Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 5 · 5 phút · miễn phí
›