NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

生命

shēng mìng
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • sinh mệnh; sự sống

Câu ví dụ

100万人在战争中失去了生命。Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó.
那是我生命中最美的一天。Đó là 1 ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời của tôi
你在说我有生命危险吗?Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4