本来
běn lái
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- vốn dĩ; lẽ ra
Câu ví dụ
我本来想给她打电话的,结果忘了。Tôi định gọi cho cô ấy mà lại quên mất.
我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 5 · 5 phút · miễn phí
›