数量
shù liàng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- số lượng
Câu ví dụ
对我来说,质量不如数量。Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
Facebook用户数量超过美国人口。Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 5 · 5 phút · miễn phí
›