清楚
qīng chu
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- rõ ràng
Câu ví dụ
他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
无论怎么去想我都搞不清楚。Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.
我就算說上三天三夜,恐怕也不能把一切解釋清楚。tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngBổ ngữ trình độ 得 · 5 phút · miễn phí
›