消灭
xiāo miè
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tiêu diệt
Câu ví dụ
不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệt
在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 16 · 5 phút · miễn phí
›