NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

永远

yǒng yuǎn
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • mãi mãi

Câu ví dụ

我永远记得那件事。Tôi nhớ mãi việc ấy.
难道和平就永远无法降临吗?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không?
我想要永远活下去。Tôi muốn sống mãi mãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4