永远
yǒng yuǎn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- mãi mãi
Câu ví dụ
我永远记得那件事。Tôi nhớ mãi việc ấy.
难道和平就永远无法降临吗?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không?
我想要永远活下去。Tôi muốn sống mãi mãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 7 · 5 phút · miễn phí
›