互相
hù xiāng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- lẫn nhau
Câu ví dụ
我们应该互相帮助。Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
人人生而自由,尊嚴和權利平等。他們賦有理性和良知,應以弟兄之情互相對待。Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 7 · 5 phút · miễn phí
›