改革
gǎi gé
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cải cách
Câu ví dụ
改革者的目标是要改进政府。Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
他提出改革研究方法的意见。Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
我们算计着改革生产流程。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 1 · 5 phút · miễn phí
›