对于
duì yú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- đối với
Câu ví dụ
对于自己的工资,我感到挺满足。Tôi hài lòng với mức lương của mình.
对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 1 · 5 phút · miễn phí
›