执行
zhí xíng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- thi hành; thực hiện
Câu ví dụ
在浏览器端,耗时很长的操作都应该异步执行,避免浏览器失去响应,最好的例子就是 Ajax 操作。Ở phía máy khách, mỗi thao tác tốn thời gian nên được chạy bất đồng bộ để tránh làm đơ trình duyệt. Ví dụ phù hợp nhất là thao tác Ajax.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 2 · 5 phút · miễn phí
›