NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

建筑

jiàn zhù
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • kiến trúc; công trình

Câu ví dụ

在建筑物里的所有人都感觉到了地震。Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5