建筑
jiàn zhù
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- kiến trúc; công trình
Câu ví dụ
在建筑物里的所有人都感觉到了地震。Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 2 · 5 phút · miễn phí
›