打扰
dǎ rǎo
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- làm phiền; quấy rầy
Câu ví dụ
我很抱歉在这个时候打扰。Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.
我会尽量不打扰你复习。Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 14 · 5 phút · miễn phí
›