所有
suǒ yǒu
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tất cả
Câu ví dụ
汤姆把他的所有钱都给了玛丽。Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
如果没有太阳,那所有生物都会死。Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
数学是所有科学的基础。Toán học là nền tảng của tất cả các môn khoa học
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 2 · 5 phút · miễn phí
›