NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

成功

Chéng gōng
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • thành công

Câu ví dụ

成功屬於耐心等待的人。Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
他想要成功,即使是以他的健康作为代价。Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
总的来说,这部电影从剧本到银幕是成功的。Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4