情况
qíng kuàng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tình hình
Câu ví dụ
他还没有把情况了解清楚就急忙发表意见。Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
考虑一下最坏的情况下会发生什么。hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
这要看情况。Nó phụ thuộc vào ngữ cảnh
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›