幸福
xìng fú
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- hạnh phúc
Câu ví dụ
對工作的熱愛是通往幸福的鑰匙。Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.
他们生活得很幸福。Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
她对自己说:“我很幸福”。Cô ấy tự nói với chính mình, "Tôi rất vui."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›