大概
dà gài
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- có lẽ; đại khái
Câu ví dụ
已经下了两天雨了,我想今天大概要晴了,哪知道从早晨到晚上又下了一整天。Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
他大概在六點離開了建築物。Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.
演唱会大概开了三个小时。Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngChỉ đường chi tiết · 5 phút · miễn phí
›