巨大
jù dà
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- to lớn; khổng lồ
Câu ví dụ
那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 5 · 5 phút · miễn phí
›