孤单
gū dān
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- cô đơn; lẻ loi
Câu ví dụ
我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 15 · 5 phút · miễn phí
›