占领
zhàn lǐng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- chiếm lĩnh; chiếm đóng
Câu ví dụ
军队占领了整片领土。Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 5 · 5 phút · miễn phí
›