防止
fáng zhǐ
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- phòng ngừa; ngăn chặn
Câu ví dụ
在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 5 · 5 phút · miễn phí
›