十分
shí fēn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- rất; vô cùng
Câu ví dụ
他對日本的歷史十分有興趣。Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
我十分反对这个项目。Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.
一個小時有六十分鐘,一分鐘有六十秒。Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 2 · 5 phút · miễn phí
›