NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

一切

yī qiè
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • tất cả; mọi thứ

Câu ví dụ

团结一切可以团结的力量。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
一切都不会改变。Không có gì thay đổi cả.
事情已经定下来了,我们再怎么努力也无济于事了,一切都是马后炮了。Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4