NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

力量

lì liang
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • sức mạnh; lực lượng

Câu ví dụ

这个国家的军事力量很先进。Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
团结一切可以团结的力量。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
知識就是力量。Tri thức là sức mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 3 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5