力量
lì liang
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- sức mạnh; lực lượng
Câu ví dụ
这个国家的军事力量很先进。Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
团结一切可以团结的力量。Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
知識就是力量。Tri thức là sức mạnh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 3 · 5 phút · miễn phí
›