NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

前途

qián tú
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • tiền đồ; tương lai

Câu ví dụ

由此可见,她是很有前途的电影演员。Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5