前途
qián tú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tiền đồ; tương lai
Câu ví dụ
由此可见,她是很有前途的电影演员。Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›