不然
bù rán
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nếu không thì
Câu ví dụ
別太操心了,不然會掉頭髮的。Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
我喜歡用無線耳機,這樣我就可以一邊聽 podcast 一邊打掃,不然線會礙事。Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe pót-cát. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›