NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

信任

xìn rèn
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • tin tưởng; tín nhiệm

Câu ví dụ

我再也无法相信任何人了。Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa.
你们除了信任对方,没什么要做的了。Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
我再也不相信任何人了!Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuan hệ & Giao tiếp · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4