信任
xìn rèn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tin tưởng; tín nhiệm
Câu ví dụ
我再也无法相信任何人了。Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa.
你们除了信任对方,没什么要做的了。Tất cả các bạn có thể làm là tin tưởng 1 ai đó
我再也不相信任何人了!Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngQuan hệ & Giao tiếp · 5 phút · miễn phí
›