作为
zuò wéi
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- với tư cách là; làm
Câu ví dụ
他想要成功,即使是以他的健康作为代价。Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 1 · 5 phút · miễn phí
›