人生
rén shēng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- đời người; cuộc đời
Câu ví dụ
人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
他跟我讲了他的人生故事。Anh kể tôi nghe chuyện đời của mình
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 10 · 5 phút · miễn phí
›