不仅
bù jǐn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- không chỉ
Câu ví dụ
他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDiễn đạt trang trọng · 5 phút · miễn phí
›