丰富
fēng fù
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- phong phú
Câu ví dụ
我国是一个人口众多,物产丰富的国家。Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 3 · 5 phút · miễn phí
›