饮料
yǐn liào
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đồ uống
Câu ví dụ
她几乎每天都喝不含酒精的啤酒,因为啤酒是她喜欢的饮料,但是她不想每天都喝酒精。Cô ấy không muốn uống rượu mỗi ngày, nhưng vì bia là món đồ uống yêu thích của cô ấy, cho nên hầu như mỗi ngày cô ấy đều uống bia không cồn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 13 · 5 phút · miễn phí
›