风暴
fēng bào
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- bão tố
Câu ví dụ
因为风暴,他们晚到了。Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 20 · 5 phút · miễn phí
›