面子
miàn zi
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thể diện; sĩ diện
Câu ví dụ
你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngVăn hoá & Phong tục · 5 phút · miễn phí
›