NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

野心

yě xīn
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • dã tâm; tham vọng

Câu ví dụ

他是个很有野心的人。Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 35 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6