野心
yě xīn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- dã tâm; tham vọng
Câu ví dụ
他是个很有野心的人。Anh ấy là một người đàn ông có hoài bão lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 35 · 5 phút · miễn phí
›