城堡
chéng bǎo
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- lâu đài; thành lũy
Câu ví dụ
這座城堡是甚麼時候建成的?Lâu đài đã được xây vào lúc nào?
图片的背景是一座城堡。Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 35 · 5 phút · miễn phí
›