遗憾
yí hàn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- đáng tiếc; tiếc nuối
Câu ví dụ
有人死了的时候真是遗憾。Thật là thương xót khi những người đó mất
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 22 · 5 phút · miễn phí
›