赞成
zàn chéng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tán thành; đồng ý
Câu ví dụ
您赞成还是反对他的想法?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 22 · 5 phút · miễn phí
›