速度
sù dù
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tốc độ
Câu ví dụ
火车以每小时50英里的速度前行。Xe lửa sẽ di chuyển ở vận tốc 50 dặm một giờ.
速度提升。Nhanh hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 5 · 5 phút · miễn phí
›