进行
jìn xíng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- tiến hành
Câu ví dụ
这所房子不时进行扩建。Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
他对自己的思维方式进行着很多思考。Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›