社会
shè huì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- xã hội
Câu ví dụ
做学生的时候一点苦也不能吃,将来到社会上一定要碰钉子。Khi là học sinh một chút khổ sở cũng không chịu nổi, tương lai bước vào xã hội nhất định sẽ gặp phải khó khăn.
汤姆是个社会主义者。Tom là một người chủ nghĩa xã hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 1 · 5 phút · miễn phí
›