跟随
gēn suí
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đi theo
Câu ví dụ
我无奈只得跟随着她。Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 19 · 5 phút · miễn phí
›