跑步
pǎo bù
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- chạy bộ
Câu ví dụ
她每天跑步,身体很好。Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.
这个男孩子在跑步。Cậu bé ở đằng kia đang chạy.
那个男孩在跑步。Cậu bé ở đằng kia đang chạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›